TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黑五类

hēiwǔlèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 黑五類

Âm Hán Việt HẮC NGŨ LOẠI

黑五类 nghĩa là "năm hạng phần tử đen" (thuật ngữ Cách mạng Văn hóa), tức là địa chủ, phú nông, phản cách mạng, phần tử xấu và hữu khuynh.

Nghĩa của 黑五类

hēiwǔlèi

HẮC NGŨ LOẠIDanh từphồn thể 黑五類
  1. "năm hạng phần tử đen" (thuật ngữ Cách mạng Văn hóa), tức là địa chủ, phú nông, phản cách mạng, phần tử xấu và hữu khuynh

Câu hỏi thường gặp

黑五类 nghĩa là gì?

黑五类 (hēiwǔlèi) nghĩa là "năm hạng phần tử đen" (thuật ngữ Cách mạng Văn hóa), tức là địa chủ, phú nông, phản cách mạng, phần tử xấu và hữu khuynh.

黑五类 đọc thế nào?

黑五类 đọc là hēiwǔlèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 黑五类 là gì?

Âm Hán Việt của 黑五类 là "hắc ngũ loại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.