TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黑人

hēirén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẮC NHÂN

黑人 nghĩa là người da đen, việc phi pháp.

Nghĩa của 黑人

hēirén

HẮC NHÂNDanh từ, Động từ
  1. Người da đen
  2. Việc phi pháp

Câu hỏi thường gặp

黑人 nghĩa là gì?

黑人 (hēirén) nghĩa là người da đen, việc phi pháp.

黑人 đọc thế nào?

黑人 đọc là hēirén (pinyin).

Âm Hán Việt của 黑人 là gì?

Âm Hán Việt của 黑人 là "hắc nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.