TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黑体

hēitǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 黑體

Âm Hán Việt HẮC THỂ

黑体 nghĩa là in đậm.

Nghĩa của 黑体

hēitǐ

HẮC THỂDanh từphồn thể 黑體
  1. In đậm (phông chữ)

Từ ghép có 黑体

Câu hỏi thường gặp

黑体 nghĩa là gì?

黑体 (hēitǐ) nghĩa là in đậm.

黑体 đọc thế nào?

黑体 đọc là hēitǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 黑体 là gì?

Âm Hán Việt của 黑体 là "hắc thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.