TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黑客

hēikè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẮC KHÁCH

黑客 nghĩa là Hacker (máy tính).

Nghĩa của 黑客

hēikè

HẮC KHÁCHDanh từ
  1. từ mượn Hacker (máy tính)

Câu ví dụ với 黑客

  • 很多人无法理解黑客们的行为。 Nhiều người không thể hiểu nổi hành động của các hacker. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1786013

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

黑客 nghĩa là gì?

黑客 (hēikè) nghĩa là Hacker (máy tính).

黑客 đọc thế nào?

黑客 đọc là hēikè (pinyin).

Âm Hán Việt của 黑客 là gì?

Âm Hán Việt của 黑客 là "hắc khách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.