TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黑客文

hēikèwén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẮC KHÁCH VĂN

黑客文 nghĩa là thuật ngữ hacker, ngôn ngữ leet.

Nghĩa của 黑客文

hēikèwén

HẮC KHÁCH VĂN
  1. Thuật ngữ hacker
  2. Ngôn ngữ leet

Câu hỏi thường gặp

黑客文 nghĩa là gì?

黑客文 (hēikèwén) nghĩa là thuật ngữ hacker, ngôn ngữ leet.

黑客文 đọc thế nào?

黑客文 đọc là hēikèwén (pinyin).

Âm Hán Việt của 黑客文 là gì?

Âm Hán Việt của 黑客文 là "hắc khách văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.