TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黑屁

hēipì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẮC THÍ

黑屁 nghĩa là xạo sự.

Nghĩa của 黑屁

hēipì

HẮC THÍ
  1. tiếng lóng Xạo sự

Câu hỏi thường gặp

黑屁 nghĩa là gì?

黑屁 (hēipì) nghĩa là xạo sự.

黑屁 đọc thế nào?

黑屁 đọc là hēipì (pinyin).

Âm Hán Việt của 黑屁 là gì?

Âm Hán Việt của 黑屁 là "hắc thí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.