TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黑山

Hēishān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẮC SƠN

黑山 nghĩa là cựu Nam Tư.

Nghĩa của 黑山

Hēishān

HẮC SƠNTên riêngtên riêng
  1. Montenegro, cựu Nam Tư
  2. Huyện Heishan ở Jinzhou 锦州, Liêu Ninh

Câu hỏi thường gặp

黑山 nghĩa là gì?

黑山 (hēishān) nghĩa là cựu Nam Tư.

黑山 đọc thế nào?

黑山 đọc là Hēishān (pinyin).

Âm Hán Việt của 黑山 là gì?

Âm Hán Việt của 黑山 là "hắc sơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.