TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黑幕

hēimù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẮC MẠC

黑幕 nghĩa là chi tiết ẩn giấu, mánh khóe bẩn thỉu.

Nghĩa của 黑幕

hēimù

HẮC MẠCDanh từ
  1. Chi tiết ẩn giấu
  2. Mánh khóe bẩn thỉu
  3. Bí mật đen tối

Câu hỏi thường gặp

黑幕 nghĩa là gì?

黑幕 (hēimù) nghĩa là chi tiết ẩn giấu, mánh khóe bẩn thỉu.

黑幕 đọc thế nào?

黑幕 đọc là hēimù (pinyin).

Âm Hán Việt của 黑幕 là gì?

Âm Hán Việt của 黑幕 là "hắc mạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.