TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黑店

hēidiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẮC ĐIẾM
Lượng từ đi kèm: 家 (jiā)

黑店 nghĩa là Quán trọ giết và cướp khách (đặc biệt trong tiểu thuyết truyền thống).

Nghĩa của 黑店

hēidiàn

HẮC ĐIẾMDanh từ
  1. nghĩa đen Quán trọ giết và cướp khách (đặc biệt trong tiểu thuyết truyền thống)
  2. nghĩa bóng Lừa đảo
  3. Kinh doanh bảo kê
  4. Cướp giữa ban ngày

Từ ghép có 黑店

Câu hỏi thường gặp

黑店 nghĩa là gì?

黑店 (hēidiàn) nghĩa là Quán trọ giết và cướp khách (đặc biệt trong tiểu thuyết truyền thống).

黑店 đọc thế nào?

黑店 đọc là hēidiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 黑店 là gì?

Âm Hán Việt của 黑店 là "hắc điếm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.