TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黑心

hēixīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẮC TÂM

黑心 nghĩa là Tàn nhẫn và vô lương tâm.

Nghĩa của 黑心

hēixīn

HẮC TÂMDanh từ, Tính từ
  1. Tàn nhẫn và vô lương tâm
  2. Tâm địa độc ác đầy hận thù và ghen tuông
  3. Lõi đen (khuyết điểm trong đồ gốm)

Câu hỏi thường gặp

黑心 nghĩa là gì?

黑心 (hēixīn) nghĩa là Tàn nhẫn và vô lương tâm.

黑心 đọc thế nào?

黑心 đọc là hēixīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 黑心 là gì?

Âm Hán Việt của 黑心 là "hắc tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.