TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黑户

hēihù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 黑戶

Âm Hán Việt HẮC HỘ

黑户 nghĩa là Cư dân hoặc hộ khẩu không đăng ký.

Nghĩa của 黑户

hēihù

HẮC HỘDanh từphồn thể 黑戶
  1. Cư dân hoặc hộ khẩu không đăng ký
  2. Cửa hàng không có giấy phép

Câu hỏi thường gặp

黑户 nghĩa là gì?

黑户 (hēihù) nghĩa là Cư dân hoặc hộ khẩu không đăng ký.

黑户 đọc thế nào?

黑户 đọc là hēihù (pinyin).

Âm Hán Việt của 黑户 là gì?

Âm Hán Việt của 黑户 là "hắc hộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.