TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黑手

hēishǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẮC THỦ

黑手 nghĩa là Tác nhân xấu thao túng phía sau.

Nghĩa của 黑手

hēishǒu

HẮC THỦDanh từ
  1. ví von Tác nhân xấu thao túng phía sau
  2. Bàn tay đen
  3. Đài Loan Thợ máy
  4. Lao động chân tay
  5. Công nhân lao động tay chân

Từ ghép có 黑手

Câu hỏi thường gặp

黑手 nghĩa là gì?

黑手 (hēishǒu) nghĩa là Tác nhân xấu thao túng phía sau.

黑手 đọc thế nào?

黑手 đọc là hēishǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 黑手 là gì?

Âm Hán Việt của 黑手 là "hắc thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.