TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黑板报

hēibǎnbào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 黑板報

Âm Hán Việt HẮC BẢN BÁO

黑板报 nghĩa là Bản tin trên bảng đen với các mục tin ngắn viết trên đó (thường thấy ở nhà máy, trường học, v.v.).

Nghĩa của 黑板报

hēibǎnbào

HẮC BẢN BÁODanh từphồn thể 黑板報
  1. Bản tin trên bảng đen với các mục tin ngắn viết trên đó (thường thấy ở nhà máy, trường học, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

黑板报 nghĩa là gì?

黑板报 (hēibǎnbào) nghĩa là Bản tin trên bảng đen với các mục tin ngắn viết trên đó (thường thấy ở nhà máy, trường học, v.v.).

黑板报 đọc thế nào?

黑板报 đọc là hēibǎnbào (pinyin).

Âm Hán Việt của 黑板报 là gì?

Âm Hán Việt của 黑板报 là "hắc bản báo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.