nghĩa bóng Rõ ràng; trắng đen; tương phản sắc nét; phân biệt rõ đúng sai
Câu hỏi thường gặp
黑白分明 nghĩa là gì?
黑白分明 (hēibáifēnmíng) nghĩa là Đen trắng tương phản rõ ràng.
黑白分明 đọc thế nào?
黑白分明 đọc là hēibáifēnmíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 黑白分明 là gì?
Âm Hán Việt của 黑白分明 là "hắc bạch phân minh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.