TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黑眼圈

hēiyǎnquān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẮC NHÃN QUYỂN

黑眼圈 nghĩa là quầng thâm, mắt bầm.

Nghĩa của 黑眼圈

hēiyǎnquān

HẮC NHÃN QUYỂNDanh từ
  1. Quầng thâm (dưới mắt)
  2. Mắt bầm

Câu hỏi thường gặp

黑眼圈 nghĩa là gì?

黑眼圈 (hēiyǎnquān) nghĩa là quầng thâm, mắt bầm.

黑眼圈 đọc thế nào?

黑眼圈 đọc là hēiyǎnquān (pinyin).

Âm Hán Việt của 黑眼圈 là gì?

Âm Hán Việt của 黑眼圈 là "hắc nhãn quyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.