TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黑落德

Hēiluòdé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẮC LẠC ĐỨC

黑落德 nghĩa là Hê-rốt (vua trong Kinh Thánh).

Nghĩa của 黑落德

Hēiluòdé

HẮC LẠC ĐỨCTên riêngtên riêng
  1. Hê-rốt (vua trong Kinh Thánh)

Câu hỏi thường gặp

黑落德 nghĩa là gì?

黑落德 (hēiluòdé) nghĩa là Hê-rốt (vua trong Kinh Thánh).

黑落德 đọc thế nào?

黑落德 đọc là Hēiluòdé (pinyin).

Âm Hán Việt của 黑落德 là gì?

Âm Hán Việt của 黑落德 là "hắc lạc đức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.