TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黑车

hēichē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 黑車

Âm Hán Việt HẮC XA

黑车 nghĩa là Xe taxi không có giấy phép hoặc không chính thức.

Nghĩa của 黑车

hēichē

HẮC XADanh từphồn thể 黑車
  1. Xe taxi không có giấy phép hoặc không chính thức
  2. Xe cơ giới không có giấy phép

Câu hỏi thường gặp

黑车 nghĩa là gì?

黑车 (hēichē) nghĩa là Xe taxi không có giấy phép hoặc không chính thức.

黑车 đọc thế nào?

黑车 đọc là hēichē (pinyin).

Âm Hán Việt của 黑车 là gì?

Âm Hán Việt của 黑车 là "hắc xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.