黑车 nghĩa là Xe taxi không có giấy phép hoặc không chính thức.
Nghĩa của 黑车
hēichē
HẮC XADanh từphồn thể 黑車
Xe taxi không có giấy phép hoặc không chính thức
Xe cơ giới không có giấy phép
Câu hỏi thường gặp
黑车 nghĩa là gì?
黑车 (hēichē) nghĩa là Xe taxi không có giấy phép hoặc không chính thức.
黑车 đọc thế nào?
黑车 đọc là hēichē (pinyin).
Âm Hán Việt của 黑车 là gì?
Âm Hán Việt của 黑车 là "hắc xa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.