默克尔 nghĩa là Angela Merkel (1954-), chính trị gia CDU Đức, thủ tướng từ 2005.
Nghĩa của 默克尔
Mòkè'ěr
MẶC KHẮC NHĨTên riêngphồn thể 默克爾tên riêng
Angela Merkel (1954-), chính trị gia CDU Đức, thủ tướng từ 2005
Câu hỏi thường gặp
默克尔 nghĩa là gì?
默克尔 (mòkè'ěr) nghĩa là Angela Merkel (1954-), chính trị gia CDU Đức, thủ tướng từ 2005.
默克尔 đọc thế nào?
默克尔 đọc là Mòkè'ěr (pinyin).
Âm Hán Việt của 默克尔 là gì?
Âm Hán Việt của 默克尔 là "mặc khắc nhĩ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.