TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

默写

mòxiě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 默寫

Âm Hán Việt MẶC TẢ

默写 nghĩa là Viết từ trí nhớ.

Nghĩa của 默写

mòxiě

MẶC TẢĐộng từphồn thể 默寫
  1. Viết từ trí nhớ

Câu hỏi thường gặp

默写 nghĩa là gì?

默写 (mòxiě) nghĩa là Viết từ trí nhớ.

默写 đọc thế nào?

默写 đọc là mòxiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 默写 là gì?

Âm Hán Việt của 默写 là "mặc tả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.