TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

默哀

mò'āi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẶC AI

默哀 nghĩa là Dành phút mặc niệm tưởng nhớ.

Nghĩa của 默哀

mò'āi

MẶC AIĐộng từ
  1. Dành phút mặc niệm tưởng nhớ

Câu hỏi thường gặp

默哀 nghĩa là gì?

默哀 (mò'āi) nghĩa là Dành phút mặc niệm tưởng nhớ.

默哀 đọc thế nào?

默哀 đọc là mò'āi (pinyin).

Âm Hán Việt của 默哀 là gì?

Âm Hán Việt của 默哀 là "mặc ai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.