TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

默想

mòxiǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẶC TƯỞNG

默想 nghĩa là Suy ngẫm trong im lặng.

Nghĩa của 默想

mòxiǎng

MẶC TƯỞNGDanh từ, Động từ
  1. Suy ngẫm trong im lặng
  2. Thiền định
  3. Suy nghĩ trong yên lặng

Câu hỏi thường gặp

默想 nghĩa là gì?

默想 (mòxiǎng) nghĩa là Suy ngẫm trong im lặng.

默想 đọc thế nào?

默想 đọc là mòxiǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 默想 là gì?

Âm Hán Việt của 默想 là "mặc tưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.