TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

默念

mòniàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẶC NIỆM

默念 nghĩa là đọc thầm, mấp máy môi.

Nghĩa của 默念

mòniàn

MẶC NIỆMĐộng từ
  1. Đọc thầm
  2. Mấp máy môi (như khi cầu nguyện, v.v.)
  3. Tự nói với chính mình
  4. Suy ngẫm nội tâm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 默念

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

默念 nghĩa là gì?

默念 (mòniàn) nghĩa là đọc thầm, mấp máy môi.

默念 đọc thế nào?

默念 đọc là mòniàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 默念 là gì?

Âm Hán Việt của 默念 là "mặc niệm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.