TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

默祷

mòdǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 默禱

Âm Hán Việt MẶC ĐẢO

默祷 nghĩa là cầu nguyện thầm, lặng lẽ cầu nguyện.

Nghĩa của 默祷

mòdǎo

MẶC ĐẢOĐộng từphồn thể 默禱
  1. Cầu nguyện thầm
  2. Lặng lẽ cầu nguyện

Câu hỏi thường gặp

默祷 nghĩa là gì?

默祷 (mòdǎo) nghĩa là cầu nguyện thầm, lặng lẽ cầu nguyện.

默祷 đọc thế nào?

默祷 đọc là mòdǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 默祷 là gì?

Âm Hán Việt của 默祷 là "mặc đảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.