TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

默认

mòrèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 默認

Âm Hán Việt MẶC NHẬN

默认 nghĩa là đồng ý ngầm, tán thành ngầm.

Nghĩa của 默认

mòrèn

MẶC NHẬNĐộng từ, Tính từphồn thể 默認
  1. Đồng ý ngầm
  2. Tán thành ngầm
  3. Mặc định (cài đặt)

Câu hỏi thường gặp

默认 nghĩa là gì?

默认 (mòrèn) nghĩa là đồng ý ngầm, tán thành ngầm.

默认 đọc thế nào?

默认 đọc là mòrèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 默认 là gì?

Âm Hán Việt của 默认 là "mặc nhận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.