默默无闻
Phồn thể: 默默無聞
默默无闻 nghĩa là Vô danh và không được biết đến (thành ngữ); người ngoài cuộc không có tiếng tăm.
Nghĩa của 默默无闻
mòmòwúwén
MẶC MẶC VÔ VĂNCụm từphồn thể 默默無聞- Vô danh và không được biết đến (thành ngữ); người ngoài cuộc không có tiếng tăm
- Một người không tên tuổi
- Một ẩn số
Câu ví dụ với 默默无闻
- 今天比赛又爆冷门,一向默默无闻的火车头队一举夺得团体赛冠军。 Trận thi đấu hôm nay lại có kết quả bất ngờ, đội đầu máy xe lửa chẳng ai biết đến từ trước nay lại một đòn mà đoạt quán quân trong trận thi đấu đồng đội.Tatoeba #3709213
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
默默无闻 nghĩa là gì?
默默无闻 (mòmòwúwén) nghĩa là Vô danh và không được biết đến (thành ngữ); người ngoài cuộc không có tiếng tăm.
默默无闻 đọc thế nào?
默默无闻 đọc là mòmòwúwén (pinyin).
Âm Hán Việt của 默默无闻 là gì?
Âm Hán Việt của 默默无闻 là "mặc mặc vô văn".