TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

默默无闻

mòmòwúwén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 默默無聞

Âm Hán Việt MẶC MẶC VÔ VĂN

默默无闻 nghĩa là Vô danh và không được biết đến (thành ngữ); người ngoài cuộc không có tiếng tăm.

Nghĩa của 默默无闻

mòmòwúwén

MẶC MẶC VÔ VĂNCụm từphồn thể 默默無聞
  1. Vô danh và không được biết đến (thành ngữ); người ngoài cuộc không có tiếng tăm
  2. Một người không tên tuổi
  3. Một ẩn số

Câu ví dụ với 默默无闻

  • 今天比赛又爆冷门,一向默默无闻的火车头队一举夺得团体赛冠军。 Trận thi đấu hôm nay lại có kết quả bất ngờ, đội đầu máy xe lửa chẳng ai biết đến từ trước nay lại một đòn mà đoạt quán quân trong trận thi đấu đồng đội.Tatoeba #3709213

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

默默无闻 nghĩa là gì?

默默无闻 (mòmòwúwén) nghĩa là Vô danh và không được biết đến (thành ngữ); người ngoài cuộc không có tiếng tăm.

默默无闻 đọc thế nào?

默默无闻 đọc là mòmòwúwén (pinyin).

Âm Hán Việt của 默默无闻 là gì?

Âm Hán Việt của 默默无闻 là "mặc mặc vô văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.