TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黛

dài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI
Bộ thủ: 黑 (hắc) · bộ số 203 Số nét: 17 Mọi âm Hán Việt của chữ: đại

黛 nghĩa là Thuốc nhuộm đen nâu để vẽ lông mày.

Nghĩa của 黛

dài

ĐẠI
  1. Thuốc nhuộm đen nâu để vẽ lông mày

Từ ghép có 黛

Câu hỏi thường gặp

黛 nghĩa là gì?

黛 (dài) nghĩa là Thuốc nhuộm đen nâu để vẽ lông mày.

黛 đọc thế nào?

黛 đọc là dài (pinyin).

Âm Hán Việt của 黛 là gì?

Âm Hán Việt của 黛 là "đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.