TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黜

chù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRUẤT
Bộ thủ: 黑 (hắc) · bộ số 203 Số nét: 17 Mọi âm Hán Việt của chữ: truất

黜 nghĩa là cách chức, đuổi.

Nghĩa của 黜

chù

TRUẤT
  1. Cách chức
  2. Đuổi
  3. Quân sự The dismiss – sự giải tán (sau buổi tập luyện)

Từ ghép có 黜

Câu hỏi thường gặp

黜 nghĩa là gì?

黜 (chù) nghĩa là cách chức, đuổi.

黜 đọc thế nào?

黜 đọc là chù (pinyin).

Âm Hán Việt của 黜 là gì?

Âm Hán Việt của 黜 là "truất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.