TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黡

yǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 黶

Âm Hán Việt YỂM
Bộ thủ: 黑 (hắc) · bộ số 203 Số nét: 18 Mọi âm Hán Việt của chữ: yểm

黡 nghĩa là Đốm đen trên cơ thể.

Nghĩa của 黡

yǎn

YỂMphồn thể 黶
  1. Đốm đen trên cơ thể

Câu hỏi thường gặp

黡 nghĩa là gì?

黡 (yǎn) nghĩa là Đốm đen trên cơ thể.

黡 đọc thế nào?

黡 đọc là yǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 黡 là gì?

Âm Hán Việt của 黡 là "yểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.