TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黥面

qíngmiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KÌNH DIỆN

黥面 nghĩa là xăm mặt.

Nghĩa của 黥面

qíngmiàn

KÌNH DIỆNDanh từ
  1. Xăm mặt (hình phạt thời cổ đại)

Câu hỏi thường gặp

黥面 nghĩa là gì?

黥面 (qíngmiàn) nghĩa là xăm mặt.

黥面 đọc thế nào?

黥面 đọc là qíngmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 黥面 là gì?

Âm Hán Việt của 黥面 là "kình diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.