TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黯然失色

ànránshīsè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ẢM NHIÊN THẤT SẮC

黯然失色 nghĩa là Mất đi vẻ rực rỡ.

Nghĩa của 黯然失色

ànránshīsè

ẢM NHIÊN THẤT SẮCCụm từ
  1. Mất đi vẻ rực rỡ
  2. Mất sức hút
  3. Bị lu mờ
  4. Bị làm cho lu mờ

Câu hỏi thường gặp

黯然失色 nghĩa là gì?

黯然失色 (ànránshīsè) nghĩa là Mất đi vẻ rực rỡ.

黯然失色 đọc thế nào?

黯然失色 đọc là ànránshīsè (pinyin).

Âm Hán Việt của 黯然失色 là gì?

Âm Hán Việt của 黯然失色 là "ảm nhiên thất sắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.