TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黯然销魂

ànránxiāohún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 黯然銷魂

Âm Hán Việt ẢM NHIÊN TIÊU HỒN

黯然销魂 nghĩa là nỗi buồn tràn ngập.

Nghĩa của 黯然销魂

ànránxiāohún

ẢM NHIÊN TIÊU HỒNphồn thể 黯然銷魂
  1. Nỗi buồn tràn ngập (thành ngữ); đau khổ khi chia ly

Câu hỏi thường gặp

黯然销魂 nghĩa là gì?

黯然销魂 (ànránxiāohún) nghĩa là nỗi buồn tràn ngập.

黯然销魂 đọc thế nào?

黯然销魂 đọc là ànránxiāohún (pinyin).

Âm Hán Việt của 黯然销魂 là gì?

Âm Hán Việt của 黯然销魂 là "ảm nhiên tiêu hồn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.