Bộ thủ: 黾 (mãnh) · bộ số 205Số nét: 8Cấu tạo: ⿱口电Mọi âm Hán Việt của chữ: mãnh, mẫn, miễn
黾 nghĩa là con cóc.
Nghĩa của 黾
měng
phồn thể 黽
Con cóc
mǐn
phồn thể 黽
Cố gắng
Câu hỏi thường gặp
黾 nghĩa là gì?
黾 (měng, mǐn) nghĩa là con cóc.
黾 đọc thế nào?
黾 đọc là měng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.