TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黹

zhǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẤT
Bộ thủ: 黹 (phất) · bộ số 204 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: phất, chỉ

黹 nghĩa là thêu, việc vá may.

Nghĩa của 黹

zhǐ

PHẤT
  1. Thêu
  2. Việc vá may

Câu hỏi thường gặp

黹 nghĩa là gì?

黹 (zhǐ) nghĩa là thêu, việc vá may.

黹 đọc thế nào?

黹 đọc là zhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 黹 là gì?

Âm Hán Việt của 黹 là "phất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.