TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鼂

cháo giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 黽 (mãnh) · bộ số 205 Số nét: 18 Mọi âm Hán Việt của chữ: trào, triêu, triều

鼂 nghĩa là rùa biển.

Nghĩa của 鼂

cháo

  1. Rùa biển

Cháo

tên riêng
  1. họ Họ Cháo

Câu hỏi thường gặp

鼂 nghĩa là gì?

鼂 (cháo, cháo) nghĩa là rùa biển.

鼂 đọc thế nào?

鼂 đọc là cháo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.