Bộ thủ: 鼎 (đỉnh) · bộ số 206Số nét: 14Cấu tạo: ⿱冖鼎
鼏 nghĩa là nắp vạc.
Nghĩa của 鼏
mì
Nắp vạc
Câu hỏi thường gặp
鼏 nghĩa là gì?
鼏 (mì) nghĩa là nắp vạc.
鼏 đọc thế nào?
鼏 đọc là mì (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.