TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鼐

nài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NÃI
Bộ thủ: 鼎 (đỉnh) · bộ số 206 Số nét: 14 Cấu tạo: ⿱乃鼎 Mọi âm Hán Việt của chữ: nãi

鼐 nghĩa là lư hương.

Nghĩa của 鼐

nài

NÃI
  1. Lư hương

Câu hỏi thường gặp

鼐 nghĩa là gì?

鼐 (nài) nghĩa là lư hương.

鼐 đọc thế nào?

鼐 đọc là nài (pinyin).

Âm Hán Việt của 鼐 là gì?

Âm Hán Việt của 鼐 là "nãi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.