TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鼓吹者

gǔchuīzhě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỔ XUY GIẢ

鼓吹者 nghĩa là người ủng hộ.

Nghĩa của 鼓吹者

gǔchuīzhě

CỔ XUY GIẢ
  1. Người ủng hộ

Câu hỏi thường gặp

鼓吹者 nghĩa là gì?

鼓吹者 (gǔchuīzhě) nghĩa là người ủng hộ.

鼓吹者 đọc thế nào?

鼓吹者 đọc là gǔchuīzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 鼓吹者 là gì?

Âm Hán Việt của 鼓吹者 là "cổ xuy giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.