TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鼓吹

gǔchuī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỔ XÚY

鼓吹 nghĩa là kích động cho, quảng bá nhiệt tình.

Nghĩa của 鼓吹

gǔchuī

CỔ XÚYĐộng từ, Danh từ
  1. Kích động cho
  2. Quảng bá nhiệt tình

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 鼓吹

Đồng nghĩa

Từ ghép có 鼓吹

Câu hỏi thường gặp

鼓吹 nghĩa là gì?

鼓吹 (gǔchuī) nghĩa là kích động cho, quảng bá nhiệt tình.

鼓吹 đọc thế nào?

鼓吹 đọc là gǔchuī (pinyin).

Âm Hán Việt của 鼓吹 là gì?

Âm Hán Việt của 鼓吹 là "cổ xúy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.