TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鼓室

gǔshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỔ THẤT

鼓室 nghĩa là hòm nhĩ.

Nghĩa của 鼓室

gǔshì

CỔ THẤTDanh từ
  1. Hòm nhĩ (của tai giữa)

Câu hỏi thường gặp

鼓室 nghĩa là gì?

鼓室 (gǔshì) nghĩa là hòm nhĩ.

鼓室 đọc thế nào?

鼓室 đọc là gǔshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 鼓室 là gì?

Âm Hán Việt của 鼓室 là "cổ thất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.