TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鼓气

gǔqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鼓氣

Âm Hán Việt CỔ KHÍ

鼓气 nghĩa là thổi phồng, làm sưng.

Nghĩa của 鼓气

gǔqì

CỔ KHÍphồn thể 鼓氣
  1. Thổi phồng
  2. Làm sưng
  3. Làm phồng
  4. Thổi không khí vào (cái gì đó)
  5. nghĩa bóng Khích lệ
  6. Hỗ trợ

Câu hỏi thường gặp

鼓气 nghĩa là gì?

鼓气 (gǔqì) nghĩa là thổi phồng, làm sưng.

鼓气 đọc thế nào?

鼓气 đọc là gǔqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 鼓气 là gì?

Âm Hán Việt của 鼓气 là "cổ khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.