TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鼓楼

gǔlóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鼓樓

Âm Hán Việt CỔ LÂU

鼓楼 nghĩa là tháp trống.

Nghĩa của 鼓楼

gǔlóu

CỔ LÂUDanh từ, Tên riêngphồn thể 鼓樓
  1. Tháp trống
  2. Tháp Trống, điểm thu hút lịch sử ở Tây An, Bắc Kinh, v.v.

Câu hỏi thường gặp

鼓楼 nghĩa là gì?

鼓楼 (gǔlóu) nghĩa là tháp trống.

鼓楼 đọc thế nào?

鼓楼 đọc là gǔlóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 鼓楼 là gì?

Âm Hán Việt của 鼓楼 là "cổ lâu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.