TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鼓盆

gǔpén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỔ BỒN

鼓盆 nghĩa là gõ vào chậu.

Nghĩa của 鼓盆

gǔpén

CỔ BỒNĐộng từ
  1. nghĩa đen Gõ vào chậu
  2. Nhắc đến Trang Tử 庄子 (Zhuāngzǐ) đau buồn vì vợ mất
  3. nghĩa bóng Đau buồn vì người vợ đã mất

Câu hỏi thường gặp

鼓盆 nghĩa là gì?

鼓盆 (gǔpén) nghĩa là gõ vào chậu.

鼓盆 đọc thế nào?

鼓盆 đọc là gǔpén (pinyin).

Âm Hán Việt của 鼓盆 là gì?

Âm Hán Việt của 鼓盆 là "cổ bồn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.