TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鼓盆之戚

gǔpénzhīqī giọng máy của trình duyệt

鼓盆之戚 nghĩa là Gõ vào chậu trong đau buồn (thành ngữ, nhắc đến Trang Tử 庄子 (Zhuāngzǐ) đau buồn vì vợ mất).

Nghĩa của 鼓盆之戚

gǔpénzhīqī

  1. Gõ vào chậu trong đau buồn (thành ngữ, nhắc đến Trang Tử 庄子 (Zhuāngzǐ) đau buồn vì vợ mất)
  2. nghĩa bóng Đau buồn vì người vợ đã mất

Câu hỏi thường gặp

鼓盆之戚 nghĩa là gì?

鼓盆之戚 (gǔpénzhīqī) nghĩa là Gõ vào chậu trong đau buồn (thành ngữ, nhắc đến Trang Tử 庄子 (Zhuāngzǐ) đau buồn vì vợ mất).

鼓盆之戚 đọc thế nào?

鼓盆之戚 đọc là gǔpénzhīqī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.