TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鼓足勇气

gǔzúyǒngqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鼓足勇氣

Âm Hán Việt CỔ TÚC DŨNG KHÍ

鼓足勇气 nghĩa là lấy hết dũng khí.

Nghĩa của 鼓足勇气

gǔzúyǒngqì

CỔ TÚC DŨNG KHÍphồn thể 鼓足勇氣
  1. Lấy hết dũng khí

Câu hỏi thường gặp

鼓足勇气 nghĩa là gì?

鼓足勇气 (gǔzúyǒngqì) nghĩa là lấy hết dũng khí.

鼓足勇气 đọc thế nào?

鼓足勇气 đọc là gǔzúyǒngqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 鼓足勇气 là gì?

Âm Hán Việt của 鼓足勇气 là "cổ túc dũng khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.