TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鼓风

gǔfēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鼓風

Âm Hán Việt CỔ PHONG

鼓风 nghĩa là gió cưỡng bức, luồng gió.

Nghĩa của 鼓风

gǔfēng

CỔ PHONGphồn thể 鼓風
  1. Gió cưỡng bức (trong luyện kim)
  2. Luồng gió (trong lò cao)
  3. Ống bễ
  4. Hút khí bằng ống bễ

Từ ghép có 鼓风

Câu hỏi thường gặp

鼓风 nghĩa là gì?

鼓风 (gǔfēng) nghĩa là gió cưỡng bức, luồng gió.

鼓风 đọc thế nào?

鼓风 đọc là gǔfēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 鼓风 là gì?

Âm Hán Việt của 鼓风 là "cổ phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.