TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鼓风机

gǔfēngjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鼓風機

Âm Hán Việt CỔ PHONG CƠ

鼓风机 nghĩa là ống thổi, máy thông gió.

Nghĩa của 鼓风机

gǔfēngjī

CỔ PHONG CƠDanh từphồn thể 鼓風機
  1. Ống thổi
  2. Máy thông gió
  3. Máy thổi khí

Câu hỏi thường gặp

鼓风机 nghĩa là gì?

鼓风机 (gǔfēngjī) nghĩa là ống thổi, máy thông gió.

鼓风机 đọc thế nào?

鼓风机 đọc là gǔfēngjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 鼓风机 là gì?

Âm Hán Việt của 鼓风机 là "cổ phong cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.