TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鼓鼓

gǔgǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỔ CỔ

鼓鼓 nghĩa là phồng lên, đầy ắp.

Nghĩa của 鼓鼓

gǔgǔ

CỔ CỔ
  1. Phồng lên
  2. Đầy ắp

Từ ghép có 鼓鼓

Thành ngữ có 鼓鼓

Câu hỏi thường gặp

鼓鼓 nghĩa là gì?

鼓鼓 (gǔgǔ) nghĩa là phồng lên, đầy ắp.

鼓鼓 đọc thế nào?

鼓鼓 đọc là gǔgǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 鼓鼓 là gì?

Âm Hán Việt của 鼓鼓 là "cổ cổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.