TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鼓鼓囊囊

gǔgunāngnāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỔ CỔ NANG NANG

鼓鼓囊囊 nghĩa là đầy và phồng lên.

Nghĩa của 鼓鼓囊囊

gǔgunāngnāng

CỔ CỔ NANG NANGTính từ
  1. Đầy và phồng lên (như túi, bao, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

鼓鼓囊囊 nghĩa là gì?

鼓鼓囊囊 (gǔgunāngnāng) nghĩa là đầy và phồng lên.

鼓鼓囊囊 đọc thế nào?

鼓鼓囊囊 đọc là gǔgunāngnāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 鼓鼓囊囊 là gì?

Âm Hán Việt của 鼓鼓囊囊 là "cổ cổ nang nang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.