Bộ thủ: 鼓 (cổ) · bộ số 207Số nét: 19Mọi âm Hán Việt của chữ: đào
鼗 nghĩa là cái lắc hình trống, trống lắc.
Nghĩa của 鼗
táo
ĐÀO
Cái lắc hình trống (người bán hàng rong dùng hoặc làm đồ chơi)
Trống lắc
táo
ĐÀOphồn thể 鞀
Trống cầm tay dùng bởi người bán rong
Câu hỏi thường gặp
鼗 nghĩa là gì?
鼗 (táo) nghĩa là cái lắc hình trống, trống lắc.
鼗 đọc thế nào?
鼗 đọc là táo (pinyin).
Âm Hán Việt của 鼗 là gì?
Âm Hán Việt của 鼗 là "đào".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.