TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鼚

chāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRƯỜNG
Bộ thủ: 鼓 (cổ) · bộ số 207 Số nét: 21 Mọi âm Hán Việt của chữ: trường, sương, xương

鼚 nghĩa là tiếng trống.

Nghĩa của 鼚

chāng

TRƯỜNG
  1. Tiếng trống
  2. Tiếng lộp độp đều đều

Câu hỏi thường gặp

鼚 nghĩa là gì?

鼚 (chāng) nghĩa là tiếng trống.

鼚 đọc thế nào?

鼚 đọc là chāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 鼚 là gì?

Âm Hán Việt của 鼚 là "trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.